duy lí

duy lí

Anh ấy có một cách tiếp cận duy lí đối với vấn đề này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ nghĩa duy: Một trường phái triết học cho rằngtính (lí trí) nguồn gốc chính duy nhất của tri thức, coi trọng suy luận logic hơn kinh nghiệm cảm giác.
    • Người theo chủ nghĩa duy: Người tư tưởng hoặc hành động dựa trêntrí, logic, ít bị chi phối bởi cảm xúc hay tín ngưỡng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa duy: Liên quan đến hoặc mang tính chất của chủ nghĩa duy lí.
    • Hành xử theotrí: Dùng để mô tả cách suy nghĩ hoặc hành động dựa trên suy luận chặt chẽ, không thiên vị cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Duy một trào lưu triết học quan trọngchâu Âu thế kỉ XVII. (Duy một trường phái triết học chủ chốt tại châu Âu vào thế kỉ 17.)
    • Ông ấy một duy lí điển hình, luôn đặt logic lên trên mọi thứ. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa duy lí, luôn ưu tiên suy luận logic.)
  • Tính từ:

    • Cách tiếp cận duygiúp giải quyết vấn đề hiệu quả hơn. (Phương pháp dựa trêntrí giúp giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.)
    • Quyết định duyấy đã mang lại lợi ích lâu dài. (Quyết định đó dựa trên suy luận logic, mang lại lợi ích bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng duy lí": Hệ thống quan điểm triết học coitrí nguồn tri thức tối thượng.

    • Tư tưởng duycủa Descartes đã ảnh hưởng sâu sắc đến khoa học hiện đại. (Quan điểm duycủa Descartes đã tác động mạnh mẽ đến khoa học ngày nay.)
  • "Phê phán duy lí": Chỉ trích việc quá đề caotrí, bỏ qua cảm xúc kinh nghiệm thực tế.

    • Nhiều nhà triết học phê phán duy cho rằng xa rời đời sống. (Nhiều triết gia chỉ trích chủ nghĩa duy cho rằng thiếu tính thực tiễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Duy tâm (danh từ): Chủ nghĩa triết học cho rằng ý thức, tinh thần nền tảng của thực tạitrái ngược với duytrong một số khía cạnh.

    • Chủ nghĩa duy tâm khác duy lí ở chỗ coi trọng tinh thần hơntrí. (Chủ nghĩa duy tâm khác duy lí ở điểm đề cao tinh thần thay vìtrí.)
  • Duy nghiệm (danh từ): Chủ nghĩa triết học cho rằng kinh nghiệm cảm giác nguồn tri thứcđối lập với duy lí.

    • Duy nghiệm duy hai trường phái triết học đối nghịch nhau. (Chủ nghĩa duy nghiệm chủ nghĩa duy hai khuynh hướng triết học đối lập.)
Từ đồng nghĩa
  • tính: Tính chất dựa trêntrí, suy luận logic.
  • trí chủ nghĩa: Cách gọi khác của chủ nghĩa duy lí, nhấn mạnh vai trò củatrí.
Thành ngữ liên quan
  • Duycực đoan: Quan điểm duybị đẩy đến mức thái quá, bỏ qua mọi yếu tố phi lí trí.
    • Duycực đoan có thể dẫn đến sự khô khan, thiếu nhân văn. (Chủ nghĩa duythái quá có thể gây ra sựcảm, thiếu tính người.)

Từ chứa "duy lí"